Format
Top MoveLight Screen75.6% Move usage
Top ItemLight Clay53.1% Item usage
Top AbilityPrankster99.7% Set usage
Top NatureBold38.2% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
57
Atk
80
Def
91
SpA
80
SpD
87
Spe
75
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
175.6%Light Screen
271.8%Reflect
341.8%Dazzling Gleam
437.6%Rain Dance
536.6%Trick Room
632.7%Thunder Wave
717.0%Foul Play
811.0%Sunny Day
910.2%Sandstorm
108.8%Flash Cannon
Held ItemsItem usage
153.1%Light Clay53.1%
29.7%Leftovers9.7%
38.4%Mental Herb8.4%
47.7%Sitrus Berry7.7%
54.8%Focus Sash4.8%
63.5%Shuca Berry3.5%
73.4%Occa Berry3.4%
81.8%Bright Powder1.8%
91.3%Fairy Feather1.3%
101.2%Iron Ball1.2%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
138.2%Bold
226.8%Calm
310.4%Modest
48.1%Relaxed
55.3%Sassy
63.0%Quiet
72.6%Timid
82.0%Impish
91.6%Careful
100.6%Serious
AbilitiesSet usage
199.7%Prankster99.7%
20.3%Magician0.3%
Stat PointsSet usage
110.9%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
28.1%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
38.1%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
45.9%
HP32Atk0Def19SpA0SpD15Spe0
55.9%
HP32Atk0Def9SpA0SpD25Spe0
64.0%
HP32Atk0Def21SpA0SpD13Spe0
72.3%
HP32Atk0Def17SpA0SpD17Spe0
82.2%
HP32Atk0Def11SpA0SpD23Spe0
92.0%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
101.7%
HP32Atk0Def18SpA0SpD16Spe0
111.6%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
121.5%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Astonish | 30 | 100 | 15 | Chưa có mô tả tiếng Việt. | ||
| Calm Mind | - | - | 20 | Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def. | ||
| Dazzling Gleam | 80 | 100 | 12 | Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Draining Kiss | 50 | 100 | 12 | Hút HP của mục tiêu bằng nụ hôn. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu hơn một nửa sát thương gây ra. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fairy Lock | - | - | 10 | Khóa chiến trường, khiến mọi Pokémon không thể chạy trốn trong lượt kế tiếp. | ||
| Flash Cannon | 80 | 100 | 12 | Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Foul Play | 95 | 100 | 16 | Dùng chính sức mạnh của mục tiêu chống lại nó. Attack của mục tiêu càng cao, sát thương càng lớn. | ||
| Future Sight | 120 | 100 | 12 | Hai lượt sau khi dùng, một khối năng lượng tâm linh sẽ tấn công mục tiêu. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Imprison | - | - | 12 | Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó. | ||
| Iron Defense | - | - | 16 | Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense. | ||
| Last Resort | 140 | 100 | 5 | Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã dùng hết các chiêu khác của nó trong trận. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Magic Room | - | - | 10 | Tạo vùng không gian kỳ lạ khiến item đang cầm của mọi Pokémon mất hiệu lực trong 5 lượt. | ||
| Magnet Rise | - | - | 12 | Bay lên bằng từ lực điện trong 5 lượt. | ||
| Metal Sound | - | 85 | 40 | Phát ra tiếng kim loại chói tai, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Misty Terrain | - | - | 12 | Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi trạng thái bất lợi và giảm một nửa sát thương từ chiêu Dragon trong 5 lượt. | ||
| Play Rough | 90 | 90 | 12 | Tấn công mục tiêu một cách thô bạo. Có thể giảm Attack của mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Psych Up | - | - | 10 | Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu. | ||
| Psychic | 90 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Psyshock | 80 | 100 | 12 | Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Recycle | - | - | 10 | Tái sử dụng item đã dùng trong trận để có thể dùng lại. | ||
| Reflect | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Safeguard | - | - | 20 | Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt. | ||
| Sandstorm | - | - | 12 | Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def. | ||
| Skitter Smack | 70 | 90 | 10 | Lẻn ra sau mục tiêu để tấn công, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Spikes | - | - | 20 | Rải bẫy gai dưới chân đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân. | ||
| Steel Beam | 140 | 95 | 5 | Bắn chùm tia thép được gom từ toàn cơ thể. Pokémon dùng chiêu cũng nhận sát thương. | ||
| Stored Power | 20 | 100 | 12 | Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Switcheroo | - | 100 | 10 | Nhanh như chớp đổi item đang cầm với mục tiêu. | ||
| Thief | 60 | 100 | 20 | Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item. | ||
| Thunder Wave | - | 90 | 20 | Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt. | ||
| Torment | - | 100 | 16 | Quấy rối và chọc tức mục tiêu, khiến mục tiêu không thể dùng cùng một chiêu 2 lượt liên tiếp. | ||
| Trick Room | - | - | 8 | Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước. |

