ChampionDex
Klefki artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Klefki

Rank #116BST 470
Format
Top MoveLight Screen75.6% Move usage
Top ItemLight Clay53.1% Item usage
Top AbilityPrankster99.7% Set usage
Top NatureBold38.2% Set usage
Top TeammateSinistchaRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 470
HP
57
Atk
80
Def
91
SpA
80
SpD
87
Spe
75

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
175.6%PsychicLight Screen
271.8%PsychicReflect
341.8%FairyDazzling Gleam
437.6%WaterRain Dance
536.6%PsychicTrick Room
632.7%ElectricThunder Wave
717.0%DarkFoul Play
811.0%FireSunny Day
910.2%RockSandstorm
108.8%SteelFlash Cannon
Held ItemsItem usage
153.1%Light Clay53.1%
29.7%Leftovers9.7%
38.4%Mental Herb8.4%
47.7%Sitrus Berry7.7%
54.8%Focus Sash4.8%
63.5%Shuca Berry3.5%
73.4%Occa Berry3.4%
81.8%Bright Powder1.8%
91.3%Fairy Feather1.3%
101.2%Iron Ball1.2%
Stat AlignmentSet usage
138.2%BoldDefenseAttack
226.8%CalmSp. DefAttack
310.4%ModestSp. AtkAttack
48.1%RelaxedDefenseSpeed
55.3%SassySp. DefSpeed
63.0%QuietSp. AtkSpeed
72.6%TimidSpeedAttack
82.0%ImpishDefenseSp. Atk
91.6%CarefulSp. DefSp. Atk
100.6%Serious
AbilitiesSet usage
199.7%Prankster99.7%
20.3%Magician0.3%
Stat PointsSet usage
110.9%
HP32Atk0Def2SpA0SpD32Spe0
28.1%
HP2Atk0Def32SpA0SpD32Spe0
38.1%
HP32Atk0Def32SpA0SpD2Spe0
45.9%
HP32Atk0Def19SpA0SpD15Spe0
55.9%
HP32Atk0Def9SpA0SpD25Spe0
64.0%
HP32Atk0Def21SpA0SpD13Spe0
72.3%
HP32Atk0Def17SpA0SpD17Spe0
82.2%
HP32Atk0Def11SpA0SpD23Spe0
92.0%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
101.7%
HP32Atk0Def18SpA0SpD16Spe0
111.6%
HP2Atk0Def32SpA32SpD0Spe0
121.5%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Astonish3010015Chưa có mô tả tiếng Việt.
Calm Mind--20Tập trung tinh thần và làm dịu tâm trí, tăng Sp. Atk và Sp. Def.
Dazzling Gleam8010012Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ.
Draining Kiss5010012Hút HP của mục tiêu bằng nụ hôn. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu hơn một nửa sát thương gây ra.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Fairy Lock--10Khóa chiến trường, khiến mọi Pokémon không thể chạy trốn trong lượt kế tiếp.
Flash Cannon8010012Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Foul Play9510016Dùng chính sức mạnh của mục tiêu chống lại nó. Attack của mục tiêu càng cao, sát thương càng lớn.
Future Sight12010012Hai lượt sau khi dùng, một khối năng lượng tâm linh sẽ tấn công mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Imprison--12Nếu Pokémon đối thủ biết chiêu trùng với Pokémon dùng chiêu, chúng không thể dùng các chiêu đó.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Last Resort1401005Chỉ dùng được sau khi Pokémon dùng chiêu đã dùng hết các chiêu khác của nó trong trận.
Light Screen--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt.
Magic Room--10Tạo vùng không gian kỳ lạ khiến item đang cầm của mọi Pokémon mất hiệu lực trong 5 lượt.
Magnet Rise--12Bay lên bằng từ lực điện trong 5 lượt.
Metal Sound-8540Phát ra tiếng kim loại chói tai, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Misty Terrain--12Bảo vệ Pokémon chạm đất khỏi trạng thái bất lợi và giảm một nửa sát thương từ chiêu Dragon trong 5 lượt.
Play Rough909012Tấn công mục tiêu một cách thô bạo. Có thể giảm Attack của mục tiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psych Up--10Tự thôi miên để sao chép mọi thay đổi chỉ số của mục tiêu.
Psychic9010012Tấn công mục tiêu bằng lực tâm linh mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Psyshock8010012Tạo sóng tâm linh kỳ lạ để tấn công mục tiêu. Chiêu này gây sát thương theo Defense của mục tiêu.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Recycle--10Tái sử dụng item đã dùng trong trận để có thể dùng lại.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Safeguard--20Tạo vùng bảo vệ ngăn trạng thái bất lợi cho đội mình trong 5 lượt.
Sandstorm--12Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def.
Skitter Smack709010Lẻn ra sau mục tiêu để tấn công, đồng thời giảm Sp. Atk của mục tiêu.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Spikes--20Rải bẫy gai dưới chân đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân.
Steel Beam140955Bắn chùm tia thép được gom từ toàn cơ thể. Pokémon dùng chiêu cũng nhận sát thương.
Stored Power2010012Tấn công bằng sức mạnh tích trữ. Chỉ số của Pokémon dùng chiêu càng được tăng nhiều, sát thương càng lớn.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Switcheroo-10010Nhanh như chớp đổi item đang cầm với mục tiêu.
Thief6010020Tấn công đồng thời lấy cắp item mục tiêu đang cầm. Không thể lấy nếu Pokémon dùng chiêu đã cầm item.
Thunder Wave-9020Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt.
Torment-10016Quấy rối và chọc tức mục tiêu, khiến mục tiêu không thể dùng cùng một chiêu 2 lượt liên tiếp.
Trick Room--8Tạo vùng không gian kỳ lạ trong 5 lượt, khiến Pokémon chậm hơn được hành động trước.