Format
Top MoveThunderbolt55.9% Move usage
Top ItemChoice Scarf33.0% Item usage
Top AbilityDry Skin73.7% Set usage
Top NatureTimid65.0% Set usage
Top TeammateWhimsicottRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
62
Atk
55
Def
52
SpA
109
SpD
94
Spe
109
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
155.9%Thunderbolt
244.1%Protect
336.8%Hyper Voice
432.8%Volt Switch
525.1%Grass Knot
623.1%Shed Tail
721.8%Discharge
817.6%Electroweb
916.5%Weather Ball
1015.5%Ally Switch
Held ItemsItem usage
133.0%Choice Scarf33.0%
222.2%Focus Sash22.2%
314.1%Life Orb14.1%
47.0%Magnet7.0%
56.2%Sitrus Berry6.2%
63.4%Expert Belt3.4%
72.4%Leftovers2.4%
82.1%Shuca Berry2.1%
91.7%Wise Glasses1.7%
101.1%Bright Powder1.1%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
165.0%Timid
230.3%Modest
31.0%Quiet
40.9%Bold
50.7%Mild
60.7%Hasty
70.6%Calm
80.2%Naughty
90.1%Naive
100.1%Sassy
AbilitiesSet usage
173.7%Dry Skin73.7%
222.6%Solar Power22.6%
33.7%Sand Veil3.7%
Stat PointsSet usage
149.4%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
211.4%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
37.8%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
43.1%
HP0Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
52.0%
HP32Atk0Def0SpA2SpD0Spe32
61.1%
HP8Atk0Def0SpA32SpD0Spe26
71.0%
HP1Atk0Def0SpA32SpD1Spe32
80.8%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
90.8%
HP1Atk0Def1SpA32SpD0Spe32
100.7%
HP13Atk0Def0SpA32SpD0Spe21
110.7%
HP1Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
120.6%
HP32Atk0Def0SpA32SpD0Spe2
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Agility | - | - | 20 | Pokémon dùng chiêu thả lỏng cơ thể để di chuyển nhanh hơn, tăng mạnh Speed. | ||
| Ally Switch | - | - | 15 | Dịch chuyển tức thời và đổi vị trí với một đồng minh. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Attract | - | 100 | 15 | Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động. | ||
| Breaking Swipe | 60 | 100 | 15 | Vung đuôi mạnh để tấn công tất cả Pokémon đối thủ, đồng thời giảm Attack của chúng. | ||
| Brutal Swing | 60 | 100 | 20 | Vung cơ thể dữ dội để gây sát thương lên mọi Pokémon xung quanh. | ||
| Bulldoze | 60 | 100 | 20 | Dậm mạnh xuống đất để tấn công mọi Pokémon xung quanh, đồng thời giảm Speed của những Pokémon bị trúng. | ||
| Charge | - | - | 20 | Tích điện để tăng sức mạnh chiêu Electric dùng ở lượt sau, đồng thời tăng Sp. Def. | ||
| Charge Beam | 50 | 90 | 12 | Bắn luồng điện vào mục tiêu. Có thể dùng điện còn lại để tăng Sp. Atk. | ||
| Dark Pulse | 80 | 100 | 16 | Phóng ra luồng aura đen tối vào mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Dig | 80 | 100 | 10 | Chui xuống đất ở lượt đầu, rồi tấn công ở lượt kế tiếp. | ||
| Discharge | 80 | 100 | 16 | Phóng điện đánh mọi Pokémon xung quanh. Có thể gây tê liệt. | ||
| Dragon Pulse | 85 | 100 | 12 | Tấn công mục tiêu bằng sóng xung kích phát ra từ miệng. | ||
| Dragon Rush | 100 | 75 | 12 | Lao vào mục tiêu với khí thế áp đảo. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Dragon Tail | 60 | 90 | 12 | Đánh bật mục tiêu ra và kéo một Pokémon khác vào sân. Khi đánh Pokémon hoang dã đơn lẻ, chiêu này kết thúc trận. | ||
| Eerie Impulse | - | 100 | 15 | Phát ra xung điện kỳ lạ, giảm mạnh Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Electric Terrain | - | - | 10 | Biến mặt đất thành Electric Terrain trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Electric. Pokémon chạm đất không thể ngủ. | ||
| Electrify | - | - | 20 | Nếu mục tiêu bị nhiễm điện trước khi hành động trong lượt đó, chiêu của mục tiêu sẽ trở thành hệ Electric. | ||
| Electro Ball | - | 100 | 12 | Ném quả cầu điện vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nhanh hơn mục tiêu, sát thương càng lớn. | ||
| Electroweb | 55 | 95 | 15 | Bắt tất cả Pokémon đối thủ bằng lưới điện để gây sát thương, đồng thời giảm Speed của chúng. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fire Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm rực lửa. Có thể gây bỏng. | ||
| Focus Blast | 120 | 70 | 8 | Tập trung tinh thần rồi phóng sức mạnh vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Glare | - | 100 | 30 | Dọa mục tiêu bằng hoa văn trên bụng, gây tê liệt. | ||
| Grass Knot | - | 100 | 20 | Dùng cỏ quấn chân làm mục tiêu vấp ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Hyper Voice | 90 | 100 | 12 | Tấn công tất cả Pokémon đối thủ bằng tiếng hét vang dội cực mạnh. | ||
| Iron Tail | 100 | 75 | 16 | Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Low Kick | - | 100 | 20 | Quét chân mạnh làm mục tiêu ngã. Mục tiêu càng nặng, sát thương càng lớn. | ||
| Low Sweep | 65 | 100 | 20 | Tấn công nhanh vào chân mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu. | ||
| Mega Kick | 120 | 75 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng cú đá cực mạnh. | ||
| Morning Sun | - | - | 8 | Hồi HP cho bản thân. Lượng hồi phục thay đổi theo thời tiết. | ||
| Mud-Slap | 20 | 100 | 12 | Ném bùn vào mặt mục tiêu để gây sát thương và giảm Accuracy. | ||
| Parabolic Charge | 65 | 100 | 20 | Tấn công mọi Pokémon xung quanh. Hồi HP cho Pokémon dùng chiêu bằng một nửa sát thương gây ra lên các mục tiêu. | ||
| Pounce | 50 | 100 | 20 | Nhảy bổ vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Quick Attack | 40 | 100 | 20 | Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Rising Voltage | 70 | 100 | 20 | Tấn công bằng luồng điện trào lên từ mặt đất. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang trên Electric Terrain. | ||
| Rock Slide | 75 | 90 | 12 | Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch. | ||
| Rock Tomb | 60 | 95 | 16 | Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Sandstorm | - | - | 12 | Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def. | ||
| Scale Shot | 25 | 90 | 20 | Bắn vảy vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. Tăng Speed nhưng giảm Defense của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Shed Tail | 0 | - | 10 | Tạo Substitute bằng HP của bản thân rồi đổi ra một Pokémon khác trong đội. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Solar Beam | 120 | 100 | 12 | Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Surf | 90 | 100 | 16 | Tạo sóng lớn nhấn chìm xung quanh, tấn công mọi Pokémon xung quanh. | ||
| Swift | 60 | - | 20 | Chưa có mô tả tiếng Việt. | ||
| Thunder | 110 | 70 | 12 | Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Thunder Punch | 75 | 100 | 16 | Đấm mục tiêu bằng nắm đấm tích điện. Có thể gây tê liệt. | ||
| Thunder Wave | - | 90 | 20 | Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt. | ||
| Thunderbolt | 90 | 100 | 16 | Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Trailblaze | 50 | 100 | 20 | Bất ngờ lao ra như từ bụi cỏ cao để tấn công. Bước chân nhanh nhẹn giúp tăng Speed. | ||
| U-turn | 70 | 100 | 20 | Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội. | ||
| Volt Switch | 70 | 100 | 20 | Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội. | ||
| Weather Ball | 50 | 100 | 12 | Chiêu có hệ và sức mạnh thay đổi theo thời tiết. | ||
| Wild Charge | 90 | 100 | 16 | Bao phủ cơ thể bằng điện rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu cũng nhận một ít recoil. |

