Format
Top MovePower Gem96.1% Move usage
Top ItemFocus Sash55.5% Item usage
Top AbilityToxic Debris97.0% Set usage
Top NatureModest54.9% Set usage
Top TeammateWhimsicottRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
83
Atk
55
Def
90
SpA
130
SpD
81
Spe
86
Forms / Mega
Available forms
Base vs Mega
Mega GlimmoraType unchangedAbility: Toxic Debris / Corrosion -> AdaptabilityHP +0 / Atk +35 / Def +15 / SpA +20 / SpD +15 / Spe +15
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
196.1%Power Gem
287.6%Earth Power
384.8%Sludge Bomb
480.0%Spiky Shield
515.7%Energy Ball
69.9%Sludge Wave
76.9%Mortal Spin
83.9%Protect
93.4%Stealth Rock
102.5%Dazzling Gleam
Held ItemsItem usage
155.5%Focus Sash55.5%
230.8%Glimmoranite30.8%
32.7%Choice Scarf2.7%
42.5%Life Orb2.5%
52.0%Shuca Berry2.0%
61.6%Sitrus Berry1.6%
71.2%Leftovers1.2%
81.0%Expert Belt1.0%
90.4%Poison Barb0.4%
100.4%Quick Claw0.4%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
154.9%Modest
239.3%Timid
31.7%Quiet
41.1%Calm
50.9%Bold
60.4%Adamant
70.3%Jolly
80.2%Brave
90.2%Relaxed
100.2%Hasty
AbilitiesSet usage
197.0%Toxic Debris97.0%
23.0%Corrosion3.0%
Stat PointsSet usage
144.3%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
216.5%
HP1Atk0Def0SpA32SpD1Spe32
35.6%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
44.8%
HP1Atk0Def1SpA32SpD0Spe32
52.8%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
61.7%
HP0Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
71.3%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
81.1%
HP15Atk0Def1SpA28SpD1Spe21
90.9%
HP27Atk0Def0SpA20SpD1Spe18
100.8%
HP0Atk0Def1SpA32SpD1Spe32
110.8%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
120.7%
HP1Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acid Armor | - | - | 20 | Pokémon dùng chiêu làm lỏng cấu trúc cơ thể, tăng mạnh Defense. | ||
| Acid Spray | 40 | 100 | 20 | Pokémon dùng chiêu phun chất lỏng ăn mòn vào mục tiêu, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Ancient Power | 60 | 100 | 8 | Tấn công bằng sức mạnh cổ đại. Có thể tăng đồng thời tất cả chỉ số của Pokémon dùng chiêu. | ||
| Confuse Ray | - | 100 | 12 | Chiếu tia sáng ma quái khiến mục tiêu rối loạn. | ||
| Dazzling Gleam | 80 | 100 | 12 | Phát ra ánh sáng chói lóa để gây sát thương lên tất cả Pokémon đối thủ. | ||
| Earth Power | 90 | 100 | 12 | Làm mặt đất dưới mục tiêu bùng nổ sức mạnh. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Energy Ball | 90 | 100 | 12 | Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Explosion | 250 | 100 | 5 | Gây nổ cực lớn tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Flash Cannon | 80 | 100 | 12 | Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Giga Impact | 150 | 90 | 8 | Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Gunk Shot | 120 | 80 | 8 | Bắn rác bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc. | ||
| Hyper Beam | 150 | 90 | 8 | Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp. | ||
| Iron Defense | - | - | 16 | Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Memento | - | 100 | 10 | Pokémon dùng chiêu bị hạ gục. Đổi lại, Attack và Sp. Atk của mục tiêu giảm mạnh. | ||
| Meteor Beam | 120 | 90 | 10 | Tập trung năng lượng vũ trụ ở lượt đầu để tăng Sp. Atk, rồi tấn công ở lượt sau. | ||
| Mortal Spin | 30 | 100 | 15 | Xoay người tấn công, đồng thời xóa các hiệu ứng như Bind, Wrap và Leech Seed. Cũng gây độc cho Pokémon đối thủ. | ||
| Mud Shot | 55 | 95 | 16 | Ném bùn vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu. | ||
| Power Gem | 80 | 100 | 20 | Tấn công bằng tia sáng lấp lánh như đá quý. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Reflect | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Rock Blast | 25 | 90 | 12 | Ném đá cứng vào mục tiêu 2–5 lần liên tiếp. | ||
| Rock Polish | - | - | 20 | Đánh bóng cơ thể để giảm lực cản, tăng mạnh Speed. | ||
| Rock Slide | 75 | 90 | 12 | Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch. | ||
| Rock Tomb | 60 | 95 | 16 | Ném đá vào mục tiêu, đồng thời cản chuyển động để giảm Speed. | ||
| Sand Tomb | 35 | 85 | 15 | Nhốt mục tiêu trong bão cát dữ dội gây sát thương 4–5 lượt. | ||
| Sandstorm | - | - | 12 | Gọi bão cát trong 5 lượt, gây sát thương cho mọi Pokémon trừ hệ Rock, Ground và Steel. Hệ Rock được tăng Sp. Def. | ||
| Self-Destruct | 200 | 100 | 8 | Gây nổ tấn công mọi Pokémon xung quanh. Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Sludge Bomb | 90 | 100 | 12 | Ném bùn bẩn vào mục tiêu. Có thể gây độc. | ||
| Sludge Wave | 95 | 100 | 12 | Nhấn chìm xung quanh bằng làn sóng bùn lớn. Có thể gây độc cho những Pokémon bị trúng. | ||
| Smack Down | 50 | 100 | 15 | Ném đá hoặc vật tương tự vào mục tiêu. Nếu mục tiêu đang ở trên không, mục tiêu sẽ bị kéo xuống đất. | ||
| Solar Beam | 120 | 100 | 12 | Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau. | ||
| Spikes | - | - | 20 | Rải bẫy gai dưới chân đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân. | ||
| Spiky Shield | - | - | 10 | Bảo vệ bản thân khỏi đòn tấn công và gây sát thương cho kẻ tấn công nếu chúng chạm trực tiếp. | ||
| Stealth Rock | - | - | 20 | Rải đá lơ lửng quanh đội đối thủ, gây sát thương cho Pokémon đổi vào sân. | ||
| Stone Edge | 100 | 80 | 8 | Đâm mục tiêu từ bên dưới bằng đá sắc. Dễ gây critical hit hơn. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Sunny Day | - | - | 8 | Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water. | ||
| Toxic | - | 90 | 12 | Khiến mục tiêu nhiễm độc nặng. Sát thương độc tăng dần qua từng lượt. | ||
| Toxic Spikes | - | - | 20 | Rải bẫy gai độc dưới chân đội đối thủ, gây độc cho Pokémon đổi vào sân. | ||
| Venoshock | 65 | 100 | 12 | Dội chất độc đặc biệt lên mục tiêu. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang bị độc. |

