Format
Top MoveNuzzle45.5% Move usage
Top ItemFocus Sash51.4% Item usage
Top AbilityMotor Drive76.9% Set usage
Top NatureTimid58.1% Set usage
Top TeammateRaichuRanked by frequency
Base Stats
Stat spread
HP
55
Atk
75
Def
60
SpA
75
SpD
60
Spe
103
Forms / Mega
Available forms
Battle Data
Common choices
MovesMove usage
145.5%Nuzzle
239.7%Encore
339.6%Air Slash
428.7%Electroweb
525.8%Discharge
623.5%Protect
722.8%Volt Switch
818.7%Taunt
917.5%Energy Ball
1013.6%Speed Swap
Held ItemsItem usage
151.4%Focus Sash51.4%
27.7%Sitrus Berry7.7%
37.7%Choice Scarf7.7%
44.8%King's Rock4.8%
54.1%Magnet4.1%
63.5%Muscle Band3.5%
73.3%Leftovers3.3%
82.8%Life Orb2.8%
92.0%Charti Berry2.0%
102.0%Bright Powder2.0%
TeammatesRanked by frequency
Stat AlignmentSet usage
158.1%Timid
216.0%Modest
39.8%Jolly
47.4%Adamant
52.4%Hasty
62.2%Bold
71.5%Impish
80.8%Calm
90.7%Naive
100.3%Lax
AbilitiesSet usage
176.9%Motor Drive76.9%
223.1%Static23.1%
Stat PointsSet usage
130.9%
HP2Atk0Def0SpA32SpD0Spe32
27.3%
HP32Atk2Def0SpA0SpD0Spe32
35.4%
HP32Atk0Def2SpA0SpD0Spe32
45.2%
HP32Atk0Def0SpA2SpD0Spe32
54.0%
HP1Atk0Def1SpA32SpD0Spe32
63.6%
HP16Atk25Def7SpA0SpD7Spe11
73.4%
HP0Atk0Def0SpA32SpD2Spe32
83.4%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
93.3%
HP0Atk0Def2SpA32SpD0Spe32
103.1%
HP0Atk32Def0SpA0SpD2Spe32
Learnable Moves
Move list
| Move | Type | Category | Power | Accuracy | PP | Description |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acrobatics | 55 | 100 | 16 | Tấn công mục tiêu một cách nhanh nhẹn. Sát thương tăng mạnh nếu Pokémon dùng chiêu không cầm item. | ||
| Agility | - | - | 20 | Pokémon dùng chiêu thả lỏng cơ thể để di chuyển nhanh hơn, tăng mạnh Speed. | ||
| Air Slash | 75 | 95 | 16 | Tấn công mục tiêu bằng lưỡi gió sắc bén. Có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Attract | - | 100 | 15 | Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động. | ||
| Baton Pass | - | - | 40 | Đổi ra một Pokémon khác trong đội và chuyển các thay đổi chỉ số hiện tại cho Pokémon đó. | ||
| Charge | - | - | 20 | Tích điện để tăng sức mạnh chiêu Electric dùng ở lượt sau, đồng thời tăng Sp. Def. | ||
| Charge Beam | 50 | 90 | 12 | Bắn luồng điện vào mục tiêu. Có thể dùng điện còn lại để tăng Sp. Atk. | ||
| Charm | - | 100 | 20 | Nhìn mục tiêu một cách đáng yêu để khiến mục tiêu mất cảnh giác, giảm mạnh Attack. | ||
| Covet | 60 | 100 | 25 | Tiếp cận mục tiêu một cách dễ thương rồi lấy cắp item mục tiêu đang cầm. | ||
| Defog | - | - | 15 | Thổi gió mạnh xóa các màn chắn như Reflect hoặc Light Screen, đồng thời giảm Evasion của mục tiêu. | ||
| Discharge | 80 | 100 | 16 | Phóng điện đánh mọi Pokémon xung quanh. Có thể gây tê liệt. | ||
| Double Team | - | - | 16 | Di chuyển cực nhanh tạo phân thân ảo, tăng Evasion. | ||
| Dual Wingbeat | 40 | 90 | 12 | Đập mục tiêu bằng hai cánh. Đánh trúng 2 lần liên tiếp. | ||
| Eerie Impulse | - | 100 | 15 | Phát ra xung điện kỳ lạ, giảm mạnh Sp. Atk của mục tiêu. | ||
| Electro Ball | - | 100 | 12 | Ném quả cầu điện vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng nhanh hơn mục tiêu, sát thương càng lớn. | ||
| Electroweb | 55 | 95 | 15 | Bắt tất cả Pokémon đối thủ bằng lưới điện để gây sát thương, đồng thời giảm Speed của chúng. | ||
| Encore | - | 100 | 8 | Bắt mục tiêu tiếp tục dùng chiêu vừa bị Encore trong 3 lượt. | ||
| Endure | - | - | 10 | Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Energy Ball | 90 | 100 | 12 | Rút sức mạnh từ thiên nhiên rồi bắn vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu. | ||
| Facade | 70 | 100 | 20 | Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt. | ||
| Fling | - | 100 | 10 | Ném item đang cầm vào mục tiêu. Sức mạnh và hiệu ứng phụ thuộc vào item. | ||
| Helping Hand | - | - | 20 | Hỗ trợ đồng minh, tăng sức mạnh đòn tấn công của đồng minh trong lượt này. | ||
| Iron Tail | 100 | 75 | 16 | Đập mục tiêu bằng đuôi cứng như thép. Có thể giảm Defense của mục tiêu. | ||
| Light Screen | - | - | 20 | Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn đặc biệt trong 5 lượt. | ||
| Nuzzle | 20 | 100 | 20 | Cọ má tích điện vào mục tiêu. Khi trúng, gây tê liệt. | ||
| Pounce | 50 | 100 | 20 | Nhảy bổ vào mục tiêu, đồng thời giảm Speed của mục tiêu. | ||
| Protect | - | - | 12 | Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn. | ||
| Quick Attack | 40 | 100 | 20 | Lao vào mục tiêu với tốc độ gần như không nhìn thấy. Chiêu này luôn ra đòn trước. | ||
| Rain Dance | - | - | 8 | Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire. | ||
| Rest | - | - | 8 | Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi. | ||
| Rising Voltage | 70 | 100 | 20 | Tấn công bằng luồng điện trào lên từ mặt đất. Sát thương tăng gấp đôi nếu mục tiêu đang trên Electric Terrain. | ||
| Roost | - | - | 12 | Đáp xuống nghỉ ngơi, hồi HP cho bản thân tối đa một nửa HP tối đa. | ||
| Round | 60 | 100 | 15 | Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn. | ||
| Sleep Talk | - | - | 12 | Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết. | ||
| Snore | 50 | 100 | 16 | Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch. | ||
| Solar Beam | 120 | 100 | 12 | Tụ ánh sáng ở lượt đầu, rồi bắn chùm năng lượng ở lượt sau. | ||
| Speed Swap | - | - | 10 | Hoán đổi Speed giữa Pokémon dùng chiêu và mục tiêu. | ||
| Substitute | - | - | 12 | Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử. | ||
| Taunt | - | 100 | 20 | Khiêu khích mục tiêu, khiến mục tiêu chỉ có thể dùng chiêu tấn công trong 3 lượt. | ||
| Thunder | 110 | 70 | 12 | Giáng sét dữ dội xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Thunder Wave | - | 90 | 20 | Phóng dòng điện yếu khiến mục tiêu bị tê liệt. | ||
| Thunderbolt | 90 | 100 | 16 | Giáng luồng điện mạnh xuống mục tiêu. Có thể gây tê liệt. | ||
| Tickle | - | 100 | 20 | Cù mục tiêu khiến mục tiêu bật cười, giảm Attack và Defense. | ||
| U-turn | 70 | 100 | 20 | Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội. | ||
| Volt Switch | 70 | 100 | 20 | Sau khi tấn công, Pokémon dùng chiêu đổi ra một Pokémon khác trong đội. | ||
| Wild Charge | 90 | 100 | 16 | Bao phủ cơ thể bằng điện rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu cũng nhận một ít recoil. |

