ChampionDex
Aegislash Shield Forme artwork
Back to Pokedex

Pokemon Champions profile

Aegislash Shield Forme

Rank #74BST 500
Format
Top MoveKing's Shield92.2% Move usage
Top ItemSpell Tag25.4% Item usage
Top AbilityStance Change100.0% Set usage
Top NatureAdamant55.0% Set usage
Top TeammateGarchompRanked by frequency

Base Stats

Stat spread

BST 500
HP
60
Atk
50
Def
140
SpA
50
SpD
140
Spe
60

Forms / Mega

Available forms

Battle Data

Common choices

MovesMove usage
192.2%SteelKing's Shield
264.9%GhostShadow Sneak
362.3%SteelIron Head
456.6%GhostPoltergeist
533.2%FightingSacred Sword
627.9%RockWide Guard
715.7%GhostShadow Ball
813.6%SteelFlash Cannon
98.5%FightingClose Combat
101.9%NormalSwords Dance
Held ItemsItem usage
125.4%Spell Tag25.4%
222.6%Leftovers22.6%
315.5%Life Orb15.5%
49.9%Focus Sash9.9%
57.0%Sitrus Berry7.0%
62.4%Colbur Berry2.4%
72.3%Expert Belt2.3%
81.7%Occa Berry1.7%
91.6%Kasib Berry1.6%
101.5%Quick Claw1.5%
Stat AlignmentSet usage
155.0%AdamantAttackSp. Atk
219.8%BraveAttackSpeed
37.4%QuietSp. AtkSpeed
45.2%ModestSp. AtkAttack
53.3%ImpishDefenseSp. Atk
62.1%JollySpeedSp. Atk
72.0%RelaxedDefenseSpeed
81.5%SassySp. DefSpeed
91.3%CarefulSp. DefSp. Atk
100.4%NaughtyAttackSp. Def
AbilitiesSet usage
1100.0%Stance Change100.0%
Stat PointsSet usage
114.3%
HP32Atk32Def2SpA0SpD0Spe0
211.9%
HP32Atk32Def0SpA0SpD2Spe0
38.0%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe2
46.7%
HP32Atk32Def1SpA0SpD1Spe0
56.6%
HP2Atk32Def0SpA0SpD0Spe32
62.9%
HP32Atk0Def0SpA32SpD2Spe0
72.8%
HP32Atk0Def2SpA32SpD0Spe0
82.0%
HP0Atk32Def32SpA0SpD2Spe0
91.8%
HP0Atk32Def2SpA0SpD32Spe0
101.5%
HP2Atk32Def32SpA0SpD0Spe0
111.3%
HP32Atk32Def0SpA0SpD0Spe0
121.2%
HP2Atk32Def0SpA0SpD32Spe0

Learnable Moves

Move list

MoveTypeCategoryPowerAccuracyPPDescription
Aerial Ace60-20Lao tới với tốc độ cao rồi chém mục tiêu. Chiêu này không bao giờ trượt.
Air Slash759516Tấn công mục tiêu bằng lưỡi gió sắc bén. Có thể khiến mục tiêu flinch.
Attract-10015Nếu mục tiêu khác giới với Pokémon dùng chiêu, mục tiêu bị mê hoặc và đôi khi không thể hành động.
Block--5Chặn đường mục tiêu, khiến mục tiêu không thể chạy trốn hoặc đổi ra.
Brick Break7510016Tấn công bằng cú chặt nhanh. Có thể phá các màn chắn như Light Screen và Reflect.
Brutal Swing6010020Vung cơ thể dữ dội để gây sát thương lên mọi Pokémon xung quanh.
Close Combat1201008Áp sát tấn công mục tiêu mà không phòng thủ. Sau khi dùng, Defense và Sp. Def của Pokémon dùng chiêu giảm.
Destiny Bond--5Nếu Pokémon dùng chiêu bị hạ gục sau khi dùng chiêu này, Pokémon đã hạ gục nó cũng bị hạ gục. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Double Hit359012Đập mục tiêu bằng đuôi, dây leo hoặc xúc tu dài. Đánh trúng 2 lần liên tiếp.
Endure--10Chịu đòn và luôn còn ít nhất 1 HP. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Facade7010020Sát thương tăng gấp đôi nếu Pokémon dùng chiêu đang bị độc, bỏng hoặc tê liệt.
Flash Cannon8010012Tụ toàn bộ năng lượng ánh sáng rồi bắn ra cùng lúc. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Giga Impact150908Dồn toàn bộ sức mạnh lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Gyro Ball-1008Xoay tốc độ cao rồi lao vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu càng chậm hơn mục tiêu, sát thương càng lớn.
Head Smash150805Húc đầu toàn lực vào mục tiêu. Pokémon dùng chiêu nhận recoil cực lớn.
Hyper Beam150908Tấn công mục tiêu bằng chùm tia cực mạnh. Pokémon dùng chiêu không thể hành động ở lượt kế tiếp.
Iron Defense--16Làm bề mặt cơ thể cứng như sắt, tăng mạnh Defense.
Iron Head8010016Húc mục tiêu bằng đầu cứng như thép. Có thể khiến mục tiêu flinch.
King’s Shield--10Vào thế phòng thủ để tránh sát thương, đồng thời giảm Attack của kẻ tấn công nếu chúng chạm trực tiếp.
Metal Sound-8540Phát ra tiếng kim loại chói tai, giảm mạnh Sp. Def của mục tiêu.
Night Slash7010016Chém mục tiêu ngay khi có sơ hở. Dễ gây critical hit hơn.
Poltergeist110905Điều khiển item của mục tiêu để tấn công. Chiêu thất bại nếu mục tiêu không cầm item.
Power Trick--10Dùng năng lực tâm linh để hoán đổi Attack và Defense của Pokémon dùng chiêu.
Protect--12Bảo vệ bản thân khỏi mọi đòn tấn công. Dùng liên tiếp sẽ dễ thất bại hơn.
Psycho Cut7010020Chém mục tiêu bằng lưỡi dao tâm linh. Dễ gây critical hit hơn.
Rain Dance--8Gọi mưa lớn trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Water và giảm sức mạnh chiêu Fire.
Reflect--20Tạo bức tường ánh sáng giảm sát thương từ đòn vật lý trong 5 lượt.
Rest--8Ngủ trong 2 lượt, hồi đầy HP và chữa mọi trạng thái bất lợi.
Reversal-10015Đòn toàn lực có sức mạnh tăng khi HP của Pokémon dùng chiêu càng thấp.
Rock Slide759012Ném đá lớn vào tất cả Pokémon đối thủ. Có thể khiến chúng flinch.
Round6010015Tấn công mục tiêu bằng bài hát. Nếu Pokémon khác cũng dùng Round, chúng sẽ hành động ngay sau Pokémon dùng Round đầu tiên và Round sẽ mạnh hơn.
Sacred Sword9010015Chém mục tiêu bằng kiếm. Thay đổi chỉ số của mục tiêu không ảnh hưởng đến sát thương của chiêu này.
Screech-8520Phát ra tiếng rít chói tai, giảm mạnh Defense của mục tiêu.
Shadow Ball8010016Ném khối bóng tối vào mục tiêu. Có thể giảm Sp. Def của mục tiêu.
Shadow Claw7010016Chém mục tiêu bằng móng vuốt tạo từ bóng tối. Dễ gây critical hit hơn.
Shadow Sneak4010020Kéo dài bóng của mình để đánh mục tiêu từ phía sau. Chiêu này luôn ra đòn trước.
Sleep Talk--12Khi đang ngủ, Pokémon dùng chiêu sẽ ngẫu nhiên dùng một trong các chiêu nó biết.
Snore5010016Chỉ dùng được khi Pokémon dùng chiêu đang ngủ. Tiếng ồn lớn có thể khiến mục tiêu flinch.
Solar Blade12510012Tụ ánh sáng vào lưỡi kiếm ở lượt đầu, rồi chém mục tiêu ở lượt sau.
Steel Beam140955Bắn chùm tia thép được gom từ toàn cơ thể. Pokémon dùng chiêu cũng nhận sát thương.
Substitute--12Dùng một phần HP để tạo Substitute làm mồi nhử.
Sunny Day--8Làm nắng gắt trong 5 lượt, tăng sức mạnh chiêu Fire và giảm sức mạnh chiêu Water.
Swords Dance--20Múa điên cuồng để nâng tinh thần chiến đấu, tăng mạnh Attack.
Wide Guard--12Bảo vệ bản thân và đồng minh khỏi các đòn đánh diện rộng trong 1 lượt.
Zen Headbutt809016Tập trung ý chí vào đầu rồi húc mục tiêu. Có thể khiến mục tiêu flinch.